Số 243 Đường Trường Chinh - Quận Kiến An - TP Hải Phòng

Hotline: 0225.3778133 - 0225.3778134

Thông báo tuyển sinh đào tạo nghề May và thiết kế thời trang.

16/09/2016 05:03 PM  -   345
Trường cao đằng nghề Bắc Nam thông báo tuyển sinh đào tạo trung cấp nghề May và thiết kế thời trang.

Tên nghề: May và Thiết kế thời trang

Mã nghề: 40540403 (TCM)

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Đối tượng tuyển sinh:

- Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;

- Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hóa Trung học phổ thông theo Quyết định của Bộ Giáo dục – Đào tạo ban hành

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 32

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề

 

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

+ Phân biệt được tính chất, phạm vi ứng dụng của các loại nguyên vật liệu may.

+ Lựa chọn phương pháp gia công phù hợp từng loại nguyên vật liệu và kiểu sản phẩm may.

+ Biết được nguyên lý, tính năng tác dụng các loại thiết bị chủ yếu trang bị trên dây truyền may công nghiệp.

+ Biết phương pháp sáng tác và thiết kế các kiểu sơ mi, quần âu, váy, Jacket và áo khoác nữ 1 lớp.

+ Biết thiết kế mẫu, xây dựng quy trình công nghệ lắp ráp các loại sản phẩm sơ mi, quần âu, váy, Jacket và áo khoác nữ một lớp.

 + Đọc, hiểu các tài liệu kỹ thuật thông dụng ngành may bằng Tiếng Anh.

- Kỹ năng:

 + Trình bày được bản vẽ phác họa mẫu trang phục.

 + Biết lựa chọn vật liệu phù hợp với kiểu sản phẩm thời trang.

+ Sử dụng thành thạo và bảo quản các loại thiết bị máy móc thông dụng trên dây truyền may công nghiệp.

+ Thiết kế, cắt và may được các kiểu quầu âu, sơ mi, váy và áo khoác ngoài đảm bảo kỹ thuật và hợp thời trang.

+ Thiết kế mẫu công nghiệp và xây dựng quy trình công nghệ lắp ráp các loại sản phẩm thông dụng.

+ Thực hiện các công việc trên dây truyền may công nghiệp.

2. Chính trị đạo đức, Thể chất và quốc phòng:

- Chính trị, đạo đức:

 + Hiểu biết cơ bản về đường lối cách mạng và kinh tế của Đảng, về hiến pháp và pháp luật của nhà nước. Yêu nước, trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩ vụ của người công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật.

+ Yêu nghề, có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm. Có kỹ năng lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh, phù hợp với phong tục tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc và địa phương trong từng giai đoạn lịch sử.

+ Có ý thức học tập và rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu công việc.

- Thể chất, quốc phòng;

+ Rèn luyện thân thể bảo đảm sức khỏe học tập và công tác khi ra trường, phù hợp với lao động nghề nghiệp.

+ Có kiến thức và kỹ năng về quân sự phổ thông để thực hiện nghĩ vụ quốc phòng toàn dân.

 

II. THỜI GIAN KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC:

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học:

- Thời gian đào tạo (năm): 2

- Thời gian học tập (tuần): 90

- Thời gian thực học (giờ): 2560

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi (giờ): 280; Trong đó ôn và thi tốt nghiệp (giờ): 60

2. Phân bổ thời gian thực học:

- Thời gian học các môn học chung: 210h

- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2350h, trong đó:

Thời gian học lý thuyết: 445h;   Thời gian học thực hành: 1895h

 

III. DANH MỤC MÔN HỌC VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN HỌC

 

Số TT

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô-đun

Thời gian của môn học, mô-đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

Giờ LT

Giờ TH

I

 

Các môn học chung

210

210

 

1

MC01T

Chính trị

30

30

6

2

MC02T

Pháp luật

15

15

4

3

MC03T

Giáo dục thể chất

30

30

24

4

MC04T

Giáo dục quốc phòng

45

45

15

5

MC05T

Tin học

30

30

15

6

MC06T

Anh văn

60

60

4

II

 

Các môn học/môđun đào tạo nghề

2350

455

1895

II.1

 

Các mô học cơ sở

470

275

195

7

CM07T

Vẽ kĩ thuật

20

9

11

8

CM08T

Vẽ mĩ thuật

75

15

60

9

CM09T

Vật liệu may

30

27

3

10

CM10T

Mĩ thuật trang phục

30

15

15

11

CM11CT

Nhân trắc học

30

20

10

12

CM12CT

Cơ sở thiết kế trang phục

30

18

12

13

CM13CT

Kĩ thuật điện

45

30

15

14

CM14CT

Thiết bị may

60

30

30

15

CM15CT

An toàn lao động

30

26

4

16

CM16T

Tiếng Anh chuyên ngành

45

15

30

17

KT20CT

Marketing

45

40

5

18

CM17C

Quản lý chất lượng sản phẩm

30

30

 

II.2

 

Các môn hoc/môđun chuyên môn nghề

1880

180

1700

19

CM18CT

Thiết kế áo sơmi, quần âu, váy

75

15

60

20

CM19CT

Thiết kế áo Jacket, veston nữ 1 lớp

60

10

50

21

CM21T

Sáng tác mẫu

45

5

40

22

CM22CT

May áo sơmi, quần âu, váy

270

30

240

23

CM23CT

May áo Jacket, veston nữ 1 lớp

180

15

165

24

CM25T

Thiết kế mẫu công nghiệp

45

5

40

25

CM27CT

TKTT áo sơmi, quần âu, váy

200

15

185

26

CM28CT

TKTT áo Jacket, veston nữ 1 lớp

180

10

170

27

CM30CT

Công nghệ trải vải, cắt, là & hoàn thiện sản phẩm

60

20

40

28

CM33CT

Giác sơ đồ trên máy tính

60

15

45

29

CM34T

TKTT trang phục trẻ em

100

5

95

30

CM35T

Thiết kế thời trang công sở

120

5

115

31

CM38CT

Chuẩn bị sản xuất

45

30

15

32

CM39T

Thực tập sản xuất

440

 

440

Tổng cộng:

2560

665

1895

 

VI. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ

1. Hướng dẫn xác định chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề trong chương trình dạy nghề của trường:

- Chương trình chi tiết các môn học, mô đun đào tạo nghề được xác định dựa trên phiếu phân tích nghề, phân tích công việc nghề May và Thiết kế thời trang.

- Căn cứ nội dung phiếu phân tích nghề để xác định kiến thức, kỹ năng, thái độ cần thiết phải đưa vào chương trình chi tiết các môn học, mô đun đào tạo.

2. Hướng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề và hướng dẫn thi tốt nghiệp:

2.1. Kiểm tra kết thúc môn học và mô đun:

- Hình thức kiểm tra hết môn: Kiểm tra viết

- Thời gian kiểm tra (được ghi cụ thể trong chương trình chi tiết từng môn học) theo qui định:

+ Lý thuyết: môn dưới 45h: 60 phút; môn từ 45h đến dưới 75h: 90 phút; môn từ 75h trở lên: 120 phút

+ Thực hành: không quá 8h

* Kiểm tra kết thúc môn học:

            Kiểm tra kết thúc môn học được thực hiện 2 lần, sau 2 lần kiểm tra mà người học vẫn dưới 5,0 điểm thì phải học lại môn đó với khóa sau.

2.2 Thi tốt nghiệp:

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề

 

 

 

- Lý thuyết nghề

Viết

120 phút

 

- Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Thời gian 8h đến 12h

 

- Nội dung thi: Các kiến thức lý thuyết cốt lõi của chương trình đào tạo nghê.

- Đánh giá: Điểm lý thuyết được đánh giá theo thang điểm 10, điểm cách biệt là một đơn vị (tròn điểm, không có phần thập phân).

Mẫu phiếu đánh giáo theo quy định của Phòng Đào tạo Nhà trường.

* Phần thi thực hành:

- Nội dung thi: Những kỹ năng cốt lõi trong chương trình các mô đun đào tạo nghề.

- Thời gian thi: Thời gian của phần thi thực hành được thực hiện trong thời gian quy định theo công việc cụ thể được giao nhưng không quá 16 giờ.

- Đánh giá: Đánh giá kết quả theo bảng kiểm tra và thang đánh giá theo sản phẩm về 4 tiêu chí:

+ Quy trình

+ Sản phẩm

+ An toàn

+ Thái độ

Mẫu phiếu đánh giá theo quy định của Phòng Đào tạo Nhà trường.

Đề thi tốt nghiệp do Ban đề thi của Hội đồng thi tốt nghiệp Nhà trường ra.

 

3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:

 

Nội dung

Thời gian

1. Thể dục, thể thao

5h đến 6h; 17h đến 18h hàng ngày

2. Văn hóa, văn nghệ

- Qua các phương tiện thông tin đại chúng

- Sinh hoạt tập thể

 

- Vào ngoài giờ học hàng ngày

- 19h đến 21h vào 1 buổi trong tuần

3. Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

 

Vào tất cả các ngày làm việc trong tuần

4. Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ 7, chủ nhật

5. Thăm quan, dã ngoại

Mỗi học kỳ 1 lần